bõ công

Học thuật
Thân thiện
bõ công

Bõ công chăm sóc, cây cối trong vườn đã nở hoa rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đền , xứng đáng với công sức đã bỏ ra: Diễn tả việc kết quả thu được tương xứng hoặc làm cho người ta cảm thấy công sức, thời gian, tâm trí mình bỏ ra ý nghĩa, không uổng phí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy con cái học hành thành đạt, cha mẹ cảm thấy bõ công vất vả nuôi dạy.
    • Chuyến đi xa tuy mệt nhưng ngắm được cảnh đẹp như vậy cũng bõ công.
    • Làm việc cũng phải cố gắng cho đến nơi đến chốn thì mới bõ công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng/không bõ công": Dùng để phủ định, chỉ việc không đáng công sức, không xứng đáng với nỗ lực đã bỏ ra.

    • Việc nhỏ xíu phải đi cả buổi, chẳng bõ công chút nào.
    • Anh ấy bỏ ra rất nhiều thời gian nhưng kết quả không bõ công.
  • "Cho bõ công": Dùng để chỉ mục đích hành động nhằm đền , xứng đáng với công sức đã bỏ ra trước đó.

    • Phải cố gắng thi đỗ cho bõ công ba mẹ nuôi ăn học.
    • Hôm nay mình sẽ nghỉ ngơi thật thoải mái cho bõ công cả tuần làm việc vất vả.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ, dùng trong văn chương hoặc khẩu ngữ một số vùng): Có nghĩa tương tự "bõ công", chỉ sự đền , đắp.
    • Làm thế này thì ? (Làm thế này thì đáng công không?)
  • Xứng đáng (tính từ): giá trị ngang với công sức, tiền bạc đã bỏ ra. "Xứng đáng" mang tính khách quan hơn, còn "bõ công" thiên về cảm nhận chủ quan.
  • Đáng công (cụm tính từ): Gần nghĩa với "bõ công", thường dùng trong câu hỏi hoặc phủ định (đáng công/không đáng công).
Từ đồng nghĩa
  • Đáng (trong ngữ cảnh "đáng công"): giá trị tương xứng.
  • Hoàn lại xứng đáng: (cụm từ) Đền một cách tương xứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "bõ công" do đây đã một cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Bõ công trang điểm má hồng răng đen" (Câu ca dao): Ý nói lấy được người chồng xứng đáng thì mới không uổng công chăm chút, trang điểm sắc đẹp.
  • "Bõ công rày viếng lại mai thăm": Ý nói sự thăm viếng, quan tâm thường xuyên đáng công, ý nghĩa.
bõ công

Bõ công chăm sóc, cây cối trong vườn đã nở hoa rực rỡ.

  1. đgt. Đền lại công sức: Bõ công rày viếng lại mai thăm (PhBChâu); Lấy chồng cho đáng tấm chồng, bõ công trang điểm má hồng răng đen (cd).